unfruitful
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có kết quả, không có lợitính từNot bearing fruit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unfruitfulDạng gốc (base form)
- more unfruitfulSo sánh hơn (comparative)
- most unfruitfulSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc unfruitfulVí dụ
- những thủ đoạn không có kết quả, âm mưu không thành công
- những thủ đoạn không có kết quả, âm mưu không thành công
- , .