Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unfrenetic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không điên cuồng
tính từ
Not frenetic.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unfrenetic
Dạng gốc
(base form)
more unfrenetic
So sánh hơn
(comparative)
most unfrenetic
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
frenetic
Ví dụ
Despite
the
needs
,
many
residents
say
they
love
the
town
for
its
intimate
and
unfrenetic
feel
.
AI
1
Không điên cuồng
1
Không điên cuồng
1
Không điên cuồng