Dịch

unfound

tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không tìm thấy; không được phát hiệntính từkhông so sánh (not comparable)Not found.
  2. Bác bỏ một cáo buộc hình sự là vô căn cứđộng từTo dismiss a criminal charge as unfounded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unfoundNguyên thể (infinitive)
  2. unfoundsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unfoundedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unfoundingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

unfounded rumorTin đồn vô căn cứ
unfounded allegationsCáo buộc vô căn cứ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Giải tán
  1. Giải tán; hủy bỏ việc thành lậpTo disestablish; to undo the founding of.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

un-found“discovered”

Ví dụ

  • second-lowest , 2 . ( “” .)
  • “” . .

AI