unforgivable
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Không thể tha thứ đượctính từNot forgivable; inexcusable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unforgivableDạng gốc (base form)
- more unforgivableSo sánh hơn (comparative)
- most unforgivableSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc unforgivableVí dụ
- , .Những kẻ buôn lậu cổ vật, kim cương máu và đồ trang sức bằng ngà voi trên thị trường đen là những kẻ không thể tha thứ trong tâm trí tôi.
- .Điều đó không thể tha thứ được.
- .Mớ hỗn độn này không thể tha thứ được.