Dịch

unforgivable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thể tha thứ đượctính từNot forgivable; inexcusable.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unforgivableDạng gốc (base form)
  2. more unforgivableSo sánh hơn (comparative)
  3. most unforgivableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Những kẻ buôn lậu cổ vật, kim cương máu và đồ trang sức bằng ngà voi trên thị trường đen là những kẻ không thể tha thứ trong tâm trí tôi.
  • .Điều đó không thể tha thứ được.
  • .Mớ hỗn độn này không thể tha thứ được.

AI