Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unfond
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không ham, không thích
tính từ
Not fond.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unfond
Dạng gốc
(base form)
more unfond
So sánh hơn
(comparative)
most unfond
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
fond
Ví dụ
Although
I
was
not
unfond
of
pigs
,
they
were
not
the
same
as
the
little
calves
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unfond
unfond
ly
Không có sự yêu thích
trạng từ
unfond
led
Không được vuốt ve
tính từ
unfond
ness
Chất lượng của việc không thích ai đó hoặc một cái gì đó
danh từ
AI
1
Không ham
1
Không ham
1
Không ham