Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unfishy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không tanh. (không thuộc, từ hoặc tương tự như cá)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not fishy. (not of, from or similar to fish)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
fishy
Ví dụ
Melody
(
a
mermaid
):
If
I
don't
,
I'll
turn
back
into
...
[…]
a
human
.
Tip
(
a
penguin
):
I
knew
there
was
something
unfishy
about
you
!
A
fish
can
change
in
evolutionary
time
to
whatever
unfishy
shape
is
required
for
its
way
of
life
.
AI
1
Không tanh. (không thuộc, từ hoặc tương tự như cá)
1
Không tanh. (không thuộc, từ hoặc tương tự như cá)
1
Không tanh. (không thuộc, từ hoặc tương tự như cá)