unfiltered
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không đầu lọctính từWithout a filter (e.g., a cigarette).
- Chưa lọctính từHaving not been filtered (e.g., coffee grounds).
- Không kiềm chế, thẳng thắntính từunrestrained, unrestricted, frank
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unfilteredDạng gốc (base form)
- more unfilteredSo sánh hơn (comparative)
- most unfilteredSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- / / , / ... ¶ / / / ... Anh ta có cưa máy, bom và một chiếc rìu / Cả vài điếu thuốc lá không đầu lọc nữa / Anh ta sẽ phóng thích sự hủy diệt hàng loạt, ngươi tiêu đời rồi / Ngươi vừa bị tơi tả... đó là ¶ Cuộc tấn công của sự thịnh nộ từ / Cuộc chiến của sự chết chóc từ / Đòn đánh của thanh kiếm từ / Máu... của con quái thú
- . ' & ' .Cô ấy là một người đa hướng điển hình, thích đùa giỡn với hàng tá suy nghĩ bộc trực và các vấn đề sinh hóa. Cô ấy kiên định tin rằng 'mọi người và mọi vật xung quanh đều có một câu chuyện để kể' và đang trên hành trình giải mã tất cả những câu chuyện đó.
- .Bức tượng là hiện thân của cái ác thuần túy không che đậy.