Dịch

filtered

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ˈfɪltɚd/

Nghĩa chính

  1. Máy lọc; cái lọctính từWith a filter (e.g., a cigarette).
  2. Đã lọc, qua lọctính từHaving been filtered (e.g., coffee grounds).
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của filterđộng từsimple past and past participle of filter

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. filteredDạng gốc (base form)
  2. more filteredSo sánh hơn (comparative)
  3. most filteredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

filtered-popping recursive transition networkdanh từMột phần mở rộng của mạng chuyển tiếp đệ quy

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , , tea-like .Dù đun sôi, pha phin, ép hay lọc, cà phê đen có thể từ một thức uống loãng như trà cho đến loại nước pha đen đậm đặc.
  • .Maria đã lọc nước.
  • store's .Nước của cửa hàng này đã qua lọc.

AI