Nghĩa chính
- Máy lọc; cái lọctính từWith a filter (e.g., a cigarette).
- Đã lọc, qua lọctính từHaving been filtered (e.g., coffee grounds).
- Quá khứ và phân từ quá khứ của filterđộng từsimple past and past participle of filter
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- filteredDạng gốc (base form)
- more filteredSo sánh hơn (comparative)
- most filteredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| filtered-popping recursive transition networkdanh từ | danh từ | Một phần mở rộng của mạng chuyển tiếp đệ quy |
Ví dụ
- , , , , tea-like .Dù đun sôi, pha phin, ép hay lọc, cà phê đen có thể từ một thức uống loãng như trà cho đến loại nước pha đen đậm đặc.
- .Maria đã lọc nước.
- store's .Nước của cửa hàng này đã qua lọc.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa