Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unfilmed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không quay thành phim, không đưa lên màn ảnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been filmed.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
filmed
Ví dụ
Most
of
the
unfilmed
scripts
were
decidedly
mediocre
.
AI
1
Không quay thành phim
1
Không quay thành phim
1
Không quay thành phim