Dịch

filmed

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/fɪlmd/

Nghĩa chính

  1. Được phủ màngtính từkhông so sánh (not comparable)Covered with a film.
  2. Được phủ một lớp màngtính từkhông so sánh (not comparable)Covered with a film of (a specified type or substance).
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của filmđộng từsimple past and past participle of film

Cụm từ (phrase)

filmed footageThước phim đã quay
filmed in colorQuay màu
filmed on locationQuay ngoại cảnh

Ví dụ

  • .Một tia sáng bùng lên qua đôi mắt đã được phủ màng của anh ấy.
  • .Anh ấy quay cuộc đấu tranh.
  • .Anh ấy quay nhà thờ.

AI