Nghĩa chính
- Được phủ màngtính từkhông so sánh (not comparable)Covered with a film.
- Được phủ một lớp màngtính từkhông so sánh (not comparable)Covered with a film of (a specified type or substance).
- Quá khứ và phân từ quá khứ của filmđộng từsimple past and past participle of film
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| filmed footage | Thước phim đã quay | |
| filmed in color | Quay màu | |
| filmed on location | Quay ngoại cảnh |
Ví dụ
- .Một tia sáng bùng lên qua đôi mắt đã được phủ màng của anh ấy.
- .Anh ấy quay cuộc đấu tranh.
- .Anh ấy quay nhà thờ.