Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unfighting
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không chiến đấu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That does not fight.
Nguồn gốc
(etymology)
tính từ
un-
+
fighting
động từ
unfight
+
-ing
Ví dụ
Blind
to
his
own
interests
,
the
foolish
Duryodhana
asked
for
the
troops
;
while
Arjuna
solicited
Krishna
as
an
unfighting
counsellor
.
As
Ministers
,
you're
hooted
,
hiss'd
,
/
His
Majesty's
great
undismiss'd
:
/
All
by
unfighting
Dan
you're
lick'd
,
/
The
yet
unoust
,
the
great
unkick'd
;
[…]
AI
1
Không chiến đấu
1
Không chiến đấu
1
Không chiến đấu