Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unfeed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được trả tiền thù lao
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not paid a fee.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unfeed
unfeed
ing
Không nuôi sống (bản thân hoặc người khác)
tính từ
unfeed
able
Không ăn được
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
fee
+
-ed
Ví dụ
Then
,
'
tis
like
the
breath
of
an
unfeed
lawyer
;
you
gave
me
nothing
for
it
.
Can
physicians
be
compelled
to
prescribe
unfeed
?
AI
1
Không được trả tiền thù lao
1
Không được trả tiền thù lao
1
Không được trả tiền thù lao