Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unfaulty
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có lỗi, không có tội; vô tội
tính từ
Not faulty.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unfaulty
Dạng gốc
(base form)
more unfaulty
So sánh hơn
(comparative)
most unfaulty
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
faulty
Ví dụ
But
,
aunt
,
she
must
have
had
some
kind
of
education
,
her
accent
was
so
pure
,
her
English
so
unfaulty
.
The
other
girl
dropped
her
h's
by
handfuls
,
and
made
some
very
wild
confusion
in
her
native
etymology
.
AI
1
Không có lỗi
1
Không có lỗi
1
Không có lỗi