Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unfaceted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có khía cạnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not faceted.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unfaceted
faceted
Có nhiều mặt
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
faceted
Ví dụ
The
setting
was
elaborate
,
because
that
was
the
woman’s
style
,
but
the
bracelet’s
central
feature
was
the
row
of
modest
,
unfaceted
,
cabochon-cut
moonstones
.
an
unfaceted
gem
AI
1
Không có khía cạnh
1
Không có khía cạnh
1
Không có khía cạnh