Dịch

faceted

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có nhiều mặttính từHaving facets.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. facetedDạng gốc (base form)
  2. more facetedSo sánh hơn (comparative)
  3. most facetedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

many-facetedtính từCó nhiều mặt hoặc khía cạnh; nhiều mặt

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , . , 15,000 .Mặc dù bọ ba thùy là loài động vật tương đối nguyên thủy, chúng lại có đôi mắt cực kỳ phức tạp. Nhiều loài có mắt kép như côn trùng, sử dụng tới 15.000 thấu kính trong một mắt.
  • một viên kim cương nhiều mặt
  • .Y học tích hợp đề cập đến một phương pháp tiếp cận y tế đa chiều nhấn mạnh sự khác biệt cá nhân và tích cực bao gồm các kỹ thuật khoa học mới nhất dựa trên y học hiện đại phương Tây cũng như các hệ thống y tế khác như y học cổ truyền và y học tự nhiên.

AI