Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
facetedness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng được mài giũa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being faceted.
Nguồn gốc
(etymology)
faceted
+
-ness
Ví dụ
The
self
as
an
object
comes
with
a
certain
facetedness
that
makes
it
unique
.
AI
1
Tình trạng được mài giũa
1
Tình trạng được mài giũa
1
Tình trạng được mài giũa