Dịch

unexplored

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chưa ai thám hiểm, chưa ai thăm dòtính từWhich has not been explored.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unexploredDạng gốc (base form)
  2. more unexploredSo sánh hơn (comparative)
  3. most unexploredSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Algeria là một thiên đường chưa được khai phá.
  • .Các tầng sâu của đại dương vẫn gần như chưa được khám phá.
  • world's , .Chín mươi lăm phần trăm đại dương trên thế giới vẫn chưa được khám phá, chưa từng được mắt người nhìn thấy.

Họ từ (word family)

cùng gốc unexplored

Nguồn gốc (etymology)

AI