unexplored
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chưa ai thám hiểm, chưa ai thăm dòtính từWhich has not been explored.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unexploredDạng gốc (base form)
- more unexploredSo sánh hơn (comparative)
- most unexploredSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Algeria là một thiên đường chưa được khai phá.
- .Các tầng sâu của đại dương vẫn gần như chưa được khám phá.
- world's , .Chín mươi lăm phần trăm đại dương trên thế giới vẫn chưa được khám phá, chưa từng được mắt người nhìn thấy.