Nghĩa chính
- Đã khám phá, từng được thám hiểmtính từHaving undergone exploration.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của exploređộng từsimple past and past participle of explore
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exploredDạng gốc (base form)
- more exploredSo sánh hơn (comparative)
- most exploredSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| last-explored | Chưa có nghĩa | |
| first-explored | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc exploredVí dụ
- .Anh ấy đã khám phá hang động.
- .Ông ấy đã thám hiểm Siberia.
- .Tôi đã khám phá hang động.