Dịch

explored

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
US/ɪkˈsplɔɹd/

Nghĩa chính

  1. Đã khám phá, từng được thám hiểmtính từHaving undergone exploration.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của exploređộng từsimple past and past participle of explore

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exploredDạng gốc (base form)
  2. more exploredSo sánh hơn (comparative)
  3. most exploredSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

last-exploredChưa có nghĩa
first-exploredChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy đã khám phá hang động.
  • .Ông ấy đã thám hiểm Siberia.
  • .Tôi đã khám phá hang động.

AI