unexacting
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không đòi hỏi; không phê bình; không khó để thỏa mãntính từNot demanding; uncritical; not difficult to satisfy.
- Không yêu cầu độ chính xác hoặc nỗ lực đáng kểtính từNot requiring precision or substantial effort.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unexactingDạng gốc (base form)
- more unexactingSo sánh hơn (comparative)
- most unexactingSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ; , , .
- . . . .
- .. 18 , turn-rounds; [...].