Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unedge
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm mất cạnh, làm cùn
động từ
To deprive of an edge; to blunt.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unedge
Nguyên thể
(infinitive)
unedge
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
unedge
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
unedg
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
edge
Ví dụ
[…]
bodies
that
were
made
for
shining
brass
,
Are
[…]
unedged
AI
1
Làm mất cạnh
1
Làm mất cạnh
1
Làm mất cạnh