uneconomic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có lời, không có lợitính từFinancially inefficient, costly, wasteful, or loss-making.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uneconomicDạng gốc (base form)
- more uneconomicSo sánh hơn (comparative)
- most uneconomicSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- một việc kinh doanh không có lời
- phương pháp không tinh tế
- , .
Họ từ (word family)
cùng gốc uneconomicXuất hiện ở từ khác
- economictrái nghĩakhông sinh lời, lỗ vốn