Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
undry
tính từ
(adjective)
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Không khô
tính từ
Not dry.
2
Làm cho (cái gì) không bị khô
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To cause (something) to be not dry.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
undry
undry
ing
Không bị khô
tính từ
undry
able
Cái đó không thể khô được
tính từ
Từ liên quan
(related word)
undried
undry'd
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
dry
Ví dụ
If
paint
is
applied
and
is
undry
when
evening
comes
,
the
frosty
air
of
night
may
destroy
the
gloss
and
make
the
surface
paint
very
unsightly
.
His
clothes
were
only
a
little
damp
,
despite
the
undry
weather
.
AI
1
Không khô
2
Làm cho (cái gì) không bị khô
1
Không khô
2
Làm cho (cái gì) không bị khô
1
Không khô
2
Làm cho (cái gì) không bị khô