Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
undoubting
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không nghi ngờ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Experiencing or harboring no doubts; entirely confident.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
undoubting
undoubting
ly
Không còn nghi ngờ gì nữa
trạng từ
undoubting
ness
Tính chắc chắn
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
doubting
Ví dụ
And
God's
declared
design
in
all
this
is
,
that
the
heirs
of
the
promises
might
have
an
undoubting
hope
.
With
undoubting
decision
she
directly
began
her
adieus
;
[…]
AI
1
Không nghi ngờ
1
Không nghi ngờ
1
Không nghi ngờ