Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
undischarged
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa giải ngủ, chưa hoàn thành
tính từ
không so sánh
(not comparable)
not discharged
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
discharged
Ví dụ
an
undischarged
debt
một món nợ chưa trả
an
undischarged
bankrupt
một người phá sản chưa được phục quyền
an
undischarged
prisoner
một người tù chưa được thả
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Chưa giải ngủ
1
Chưa giải ngủ
1
Chưa giải ngủ