Dịch

undirect

động từ (verb)tính từ (adjective)
/ʌndɪˈɹɛkt/

Nghĩa chính

  1. Định hướng sai; đánh lừađộng từngoại động từ (transitive)To misdirect; mislead.
  2. Không trực tiếptính từNot direct.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undirectNguyên thể (infinitive)
  2. undirectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. undirectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. undirectingPhân từ I (present participle)
  5. more undirectSo sánh hơn (comparative)
  6. most undirectSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

undirected pathdanh từTrong đồ thị có hướng, là đường đi trong đó các cạnh không hướng theo cùng một hướng
undirected graphdanh từĐồ thị trong đó các cạnh không được sắp xếp theo thứ tự, do đó cạnh (a, b) giống với cạnh (b, a)

Nguồn gốc (etymology)

AI