Nghĩa chính
- Định hướng sai; đánh lừađộng từngoại động từ (transitive)To misdirect; mislead.
- Không trực tiếptính từNot direct.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- undirectNguyên thể (infinitive)
- undirectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- undirectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- undirectingPhân từ I (present participle)
- more undirectSo sánh hơn (comparative)
- most undirectSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| undirected pathdanh từ | danh từ | Trong đồ thị có hướng, là đường đi trong đó các cạnh không hướng theo cùng một hướng |
| undirected graphdanh từ | danh từ | Đồ thị trong đó các cạnh không được sắp xếp theo thứ tự, do đó cạnh (a, b) giống với cạnh (b, a) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa