Nghĩa chính
- Tầng cây bụi, bụi rậmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Underbrush, undergrowth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underwoodDạng gốc (base form)
- underwoodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clear underwood | Dọn sạch bụi rậm | |
| cut underwood | Chặt cây bụi | |
| dense underwood | Bụi rậm rạp | |
| thick underwood | Tầng cây bụi dày đặc | |
| Weston Underwooddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Thành phố Milton Keynes, Buckinghamshire, Anh (OS lưới ref SP8650) |
| Wotton Underwooddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự (không có hội đồng) ở Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận Aylesbury Vale (OS lưới ref SP6816) |
| Grafton Underwooddanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở khu vực hội đồng North Northamptonshire, Northamptonshire, Anh, trước đây thuộc quận Kettering (OS lưới ref SP9280) |
| Underwood's septadanh từ | danh từ | Xương nhô ra hình vây đôi khi được tìm thấy ở xoang hàm |
Họ từ (word family)
cùng gốc underwoodVí dụ
- , , , , , , .Nhưng người thuê đất có thể chặt cây bụi và lấy đủ gỗ để sửa hàng rào cọc, bờ rào và bờ giậu, cùng các quyền lấy gỗ theo luật định cho việc làm cày, đốt lửa và sửa chữa nhà cửa.
- " ?" "," ; " , 129, .""Anh có nhớ chiếc mũ bên cạnh thi thể không?" "Có," Holmes đáp; "của hãng John Underwood và Các con, số 129 đường Camberwell."
- ; , turtle-doves .Đó là một buổi chiều tuyệt đẹp; những tia nắng cuối cùng của hoàng hôn rọi sáng qua những thân cây dài xuống tầng cây bụi xanh ngắt bên dưới, và chim bồ câu gáy vang từ những cây bạch dương cao vút.