Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
undernamed
tính từ
(adjective)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Có tên dưới đây
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Whose name appears underneath, or further down in a document.
Nguồn gốc
(etymology)
under-
+
named
Ví dụ
I
write
this
will
in
the
presence
of
the
undernamed
witnesses
.
AI
1
Có tên dưới đây
1
Có tên dưới đây
1
Có tên dưới đây