Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
underenumeration
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc đếm không đầy đủ, đặc biệt là trong cuộc điều tra dân số
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Insufficient counting, particularly in the census.
Nguồn gốc
(etymology)
under-
+
enumeration
AI
1
Việc đếm không đầy đủ
1
Việc đếm không đầy đủ
1
Việc đếm không đầy đủ