Dịch

undercooked

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nấu chưa chíntính từInsufficiently cooked, so as to be unpalatable or inedible.
  2. Nấu sơtính từVery lightly cooked.
  3. Làm chưa đủ nhiệt tìnhtính từDone with insufficient energy, enthusiasm, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undercookedDạng gốc (base form)
  2. more undercookedSo sánh hơn (comparative)
  3. most undercookedSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc undercooked

Ví dụ

  • – .Mình không thể ăn miếng gà này—nó chưa chín kỹ.
  • .Cây bông cải xanh được nấu chưa chín.
  • .Màn hóa thân Hamlet của anh ấy rõ ràng là chưa đủ “độ chín”.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ngôn ngữ khác

AI