Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
underactor
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Diễn viên đóng vai phụ
danh từ
A secondary or subsidiary actor.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
underactor
Dạng gốc
(base form)
underactor
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
under-
+
actor
Ví dụ
He
joined
the
theatre
company
as
an
underactor
at
the
age
of
17.
AI
1
Diễn viên đóng vai phụ
1
Diễn viên đóng vai phụ
1
Diễn viên đóng vai phụ