Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
under one roof
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
ʌ
n
d
ə
ˈ
w
ʌ
n
ˈɹ
uː
f
/
US
/ˈ
ʌ
n
d
ɚ ˈ
w
ʌ
n
ˈɹ
uː
f
/
Nghĩa chính
1
Dưới một mái nhà
cụm từ
at the same location
2
Trong một ngôi nhà, căn hộ, v.v
cụm từ
in one house, apartment, etc.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
under the same roof
Xuất hiện ở từ khác
roof
kết hợp
chung một mái nhà
Ví dụ
David
and
Martha
were
forced
to
live
under
one
roof
.
The
two
families
live
under
one
roof
.
They
cannot
imagine
living
with
Tom
under
one
roof
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Dưới một mái nhà
2
Trong một ngôi nhà
1
Dưới một mái nhà
2
Trong một ngôi nhà
1
Dưới một mái nhà
2
Trong một ngôi nhà