Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncurse
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Loại bỏ một lời nguyền từ
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To remove a curse from.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
uncurse
Nguyên thể
(infinitive)
uncurse
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
uncurse
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
uncurs
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
curse
Ví dụ
“
If
the
farm
was
cursed
,
could
you
uncurse
it
?”
AI
1
Loại bỏ một lời nguyền từ
1
Loại bỏ một lời nguyền từ
1
Loại bỏ một lời nguyền từ