Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncorrected
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không sữa chữa; chưa chữa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not corrected.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
noncorrected
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
corrected
Ví dụ
let
her
children
grow
up
uncorrected
uncorrected
astigmatism
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uncorrected
uncorrected
ly
Nếu không được sửa chữa
trạng từ
uncorrected
ness
Tình trạng chưa được khắc phục
danh từ
Từ liên quan
(related word)
uncorrectable
Xuất hiện ở từ khác
fixed
trái nghĩa
Lỗi hoặc nội dung vẫn chưa được sửa.
AI
1
Không sữa chữa
1
Không sữa chữa
1
Không sữa chữa