Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncord
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Cởi dây buộc, cởi dây trói
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To remove or untie cords; to unbind.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
uncord
Nguyên thể
(infinitive)
uncord
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
uncord
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
uncord
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
cord
Ví dụ
to
uncord
a
package
Họ từ
(word family)
cùng gốc
uncord
uncord
ial
Không thân ái, không thân mật, không thân tình
tính từ
uncord
oned
Không bị buộc dây
tính từ
uncord
ially
Một cách không thân mật
trạng từ
uncord
iality
Tính không thân mật
danh từ
AI
1
Cởi dây buộc
1
Cởi dây buộc
1
Cởi dây buộc