Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unclimbable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể trèo được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not able to be climbed
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
climbable
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
climb
+
-able
Ví dụ
The
base
of
each
[
floodlight
]
tower
forms
an
outdoor-type
sub-station
compound
with
a
7
ft
unclimbable
fence
which
houses
the
extra
high-voltage
ring
main
switchgear
,
the
transformer
and
the
medium
voltage
switchgear
.
Those
cliffs
are
unclimbable
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unclimbable
unclimbable
ness
Tính không thể vượt qua
danh từ
unclimbab
ility
Tính không thể vượt qua
danh từ
AI
1
Không thể trèo được
1
Không thể trèo được
1
Không thể trèo được