Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncirced
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không cắt bao quy đầu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Uncircumcised.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
circed
Ví dụ
Both
of
my
boys
are
uncirced
and
their
pediatricians
say
that
I
should
never
try
to
pull
their
foreskins
back
.
I'm
uncirced
and
have
opted
to
remain
that
way
-
not
from
ignorance
,
but
because
it
hasn't
caused
me
*
any
*
problems
.
AI
1
Không cắt bao quy đầu
1
Không cắt bao quy đầu
1
Không cắt bao quy đầu