Nghĩa chính
- Tính dâm dật, tính dâm ôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being unchaste; lewdness; sexual impropriety.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unchastityDạng gốc (base form)
- unchastitiesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa