Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unchaplained
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có giáo sĩ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a chaplain.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
chaplain
+
-ed
Ví dụ
I
think
if
post
commanders
of
the
unchaplained
posts
could
employ
acceptable
clergymen
[…]
then
the
needs
might
be
met
.
AI
1
Không có giáo sĩ
1
Không có giáo sĩ
1
Không có giáo sĩ