Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncemented
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa được xi măng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That has not been cemented.
2
Không thống nhất, mất đoàn kết
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not unified, disunited.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
cemented
Ví dụ
The
floor
was
uncemented
,
and
heaps
of
dust
rose
in
the
air
anytime
a
customer
walked
in
.
AI
1
Chưa được xi măng
2
Không thống nhất
1
Chưa được xi măng
2
Không thống nhất
1
Chưa được xi măng
2
Không thống nhất