Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
uncart
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Dỡ (vật gì) trên xe bò xuống
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To remove or unload from a cart.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
uncart
Nguyên thể
(infinitive)
uncart
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
uncart
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
uncart
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
cart
AI
1
Dỡ (vật gì) trên xe bò xuống
1
Dỡ (vật gì) trên xe bò xuống
1
Dỡ (vật gì) trên xe bò xuống