Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbustling
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không nhộn nhịp
tính từ
Not bustling.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unbustling
Dạng gốc
(base form)
more unbustling
So sánh hơn
(comparative)
most unbustling
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
bustling
Ví dụ
This
Puget
Sound
island
is
refreshingly
unbustling
.
AI
1
Không nhộn nhịp
1
Không nhộn nhịp
1
Không nhộn nhịp