Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unbury
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đào lên, khai quật (xác chết)
động từ
To dig up, to remove from the ground.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unbury
Nguyên thể
(infinitive)
unbur
ies
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
unbur
ied
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
unbury
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
bury
từ tiếng Anh trung đại
unburien
từ tiếng Anh cổ
*unbyrġan
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unbury
unbury
able
Không có khả năng bị chôn vùi
tính từ
Từ liên quan
(related word)
unburial
AI
1
Đào lên
1
Đào lên
1
Đào lên