unbuoyed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không nổi (lên); không được giữ nổi hoặc ở trên caotính từkhông so sánh (not comparable)Not buoyed (up); not kept afloat or aloft.
- Không nổi; không được đánh dấu bằng phao hoặc phaotính từkhông so sánh (not comparable)Not buoyed; not marked by a buoy or buoys.
Ví dụ
- , ; .
- , , .