Dịch

unbuoyed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không nổi (lên); không được giữ nổi hoặc ở trên caotính từkhông so sánh (not comparable)Not buoyed (up); not kept afloat or aloft.
  2. Không nổi; không được đánh dấu bằng phao hoặc phaotính từkhông so sánh (not comparable)Not buoyed; not marked by a buoy or buoys.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ; .
  • , , .

AI