Nghĩa chính
- Đánh dấu bằng phaotính từkhông so sánh (not comparable)Marked with buoys
Họ từ (word family)
cùng gốc buoyedVí dụ
- , , angler's , , .Được phao nâng đỡ như vậy, anh ta nổi lềnh bềnh trên những con sóng như một vị thủy thần, hoặc như chiếc phao câu của người câu cá, cho đến khi trôi dạt an toàn lên một tảng đá, nơi anh ta được tìm thấy vào sáng hôm sau đang bận rộn phơi khô những chiếc quần của mình dưới ánh nắng mặt trời.
- , ; , .