Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbulleted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được đánh dấu bằng dấu đầu dòng hoặc dấu đầu dòng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not marked with a typographical bullet or bullets.
2
Trống
tính từ
không so sánh
(not comparable)
blank
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
bulleted
Ví dụ
How
do
I
create
an
unbulleted
list
in
this
wordprocessor
?
AI
1
Không được đánh dấu bằng dấu đầu dòng hoặc dấu đầu dòng
2
Trống
1
Không được đánh dấu bằng dấu đầu dòng hoặc dấu đầu dòng
2
Trống
1
Không được đánh dấu bằng dấu đầu dòng hoặc dấu đầu dòng
2
Trống