Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unblooded
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phải thật nòi (ngựa)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not yet blooded; untried in battle; still to take part in combat.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
blooded
Ví dụ
Recalling
his
anxiety
as
an
unblooded
lieutenant
on
the
eve
of
the
Mexican
War
,
Ulysses
S
.
Grant
confessed
,
“
I
felt
sorry
that
I
had
enlisted
.”
AI
1
Không phải thật nòi (ngựa)
1
Không phải thật nòi (ngựa)
1
Không phải thật nòi (ngựa)