Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unbenched
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được trang bị ghế dài hoặc ghế dài
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not furnished with a bench or benches.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
benched
AI
1
Không được trang bị ghế dài hoặc ghế dài
1
Không được trang bị ghế dài hoặc ghế dài
1
Không được trang bị ghế dài hoặc ghế dài