Dịch

unbeamed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không giới hạn trong một chùm tia (bức xạ)tính từkhông so sánh (not comparable)Not confined to a beam (of radiation)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 1 (~10%) 1 87..

AI