Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unbeamed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không giới hạn trong một chùm tia (bức xạ)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not confined to a beam (of radiation)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
beamed
Ví dụ
Given
their
substantial
space
density
the
unbeamed
Lyman
continuum
radiation
of
FR
1
s
can
make
a
substantial
minority
contribution
(~10%)
to
the
local
ionizing
background
if
all
FR
1
s
are
similar
to
M
87..
AI
1
Không giới hạn trong một chùm tia (bức xạ)
1
Không giới hạn trong một chùm tia (bức xạ)
1
Không giới hạn trong một chùm tia (bức xạ)