beamed
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có xà, có dầmtính từkhông so sánh (not comparable)Furnished with beams or timbers.
- Có gạctính từkhông so sánh (not comparable)Furnished with beams, as the head of a stag.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| broad-beamedtính từ | tính từ | Rộng khắp các bộ phận cơ thể như hông |
Họ từ (word family)
cùng gốc beamedVí dụ
- trần nhà có xà
- .Hất chiếc gạc lên trời
- .Cô mỉm cười rạng rỡ với con