Dịch

beamed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có xà, có dầmtính từkhông so sánh (not comparable)Furnished with beams or timbers.
  2. Có gạctính từkhông so sánh (not comparable)Furnished with beams, as the head of a stag.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

broad-beamedtính từRộng khắp các bộ phận cơ thể như hông

Ví dụ

  • trần nhà có xà
  • .Hất chiếc gạc lên trời
  • .Cô mỉm cười rạng rỡ với con

AI