Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unattributed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được quy cho, không được đổ cho
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Lacking attribution; of unknown authorship
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
attributed
Ví dụ
The
sculpture
is
a
life-size
depiction
of
the
unattributed
1932
photograph
,
which
shows
a
group
of
11
ironworkers
above
the
Rockefeller
Center
construction
site
.
AI
1
Không được quy cho
1
Không được quy cho
1
Không được quy cho